triệt để

  1. radical; systématique.
    • Thay đổi triệt để
      changement radical;
    • Khai thác triệt để
      exploitation systématique.
  2. exhaustif.
    • Nghiên cứu triệt để
      étude exhaustive.
triệt để
Chúng tôi sẽ triệt để dọn dẹp căn phòng này.